Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nguồn cơn


[nguồn cơn]
particulars; ins and outs
Kể hết nguồn cơn
To tell the ins and outs (of a story)



Ins and outs, head and tail
Kể hết nguồn cơn To tell the ins and outs (of a story)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.